vien-nen-bao-phim-vialexin-f1000

Viên nén bao phim VIALEXIN - F1000

Thông tin Viên nén bao phim VIALEXIN - F1000

Thành phần hoạt chất:

Cephalexin khan (dưới dạng Cephalexin monohydrate)……..................1000 mg

CHỈ ĐỊNH:

VIALEXIN - F1000 được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm, nhưng không chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn nặng.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản cấp, mạn tính và giãn phế quản nhiễm khuẩn.

Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: Viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc và viêm họng.

Viêm đường tiết niệu: Viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt. Điều trị dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.

Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.

Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.

Bệnh lậu (khi Penicilin không phù hợp).

Nhiễm khuẩn răng.

Điều trị dự phòng thay Penicilin cho người bệnh mắc bệnh tim phải điều trị răng.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG: Dùng theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.

Liều thường dùng cho người lớn, uống 1 viên/lần, ngày uống 2 -3 lần, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn. Liều tối đa có thể lên tới 4g/ngày.

Trẻ em: Liều thường dùng là 25 - 60 mg/kg thể trọng trong 24 giờ, chia thành 2 - 3 lần uống. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng, liều tối đa là 100 mg /kg thể trọng trong 24 giờ.

Lưu ý: Thời gian điều trị nên kéo dài ít nhất từ 7 đến 10 ngày, nhưng trong các nhiễm khuẩn đường niệu phức tạp, tái phát, mạn tính, nên điều trị 2 tuần (1 viên/lần, ngày uống 2 lần). Với bệnh lậu, thường dựng liều duy nhất 3g (3 viên) với 1g probenecid cho nam hay 2g (2 viên) với 0,5 g probenecid cho nữ.

Điều chỉnh liều khi có suy thận:

-  Nếu độ thanh thải creatinin (TTC) ≥ 50 ml/phút, creatinin huyết thanh (CHT) ≤ 132 micromol/l, liều duy trì tối đa (LDTTĐ): 1 viên/lần, 4 lần trong 24 giờ.

-  Nếu TTC là 49 - 20 ml/phút, CHT: 133 - 295 micromol/lít, LDTTĐ: 1 viên/lần, 3 lần trong 24 giờ.

- Nếu TTC l 19 - 10 ml/phút, CHT: 296 - 470 micromol/lít, nên lựa chọn dạng bào chế khác cho phù hợp.

Thông tin khác: Xem trong tờ hướng dẫn sử dụng.